mậu dịch viên
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người bán hàng trong các cơ sở thương mại của nhà nước: "mậu dịch viên" chỉ nhân viên làm việc tại các cửa hàng, quầy hàng thuộc sở hữu nhà nước, có nhiệm vụ bán hàng hóa cho khách hàng.
- Nhân viên thương nghiệp quốc doanh: "mậu dịch viên" còn được dùng để gọi chung những người làm việc trong hệ thống phân phối và buôn bán của nhà nước, đặc biệt trong thời kỳ kinh tế kế hoạch hóa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mậu dịch viên niềm nở chào hỏi khách hàng. (Người bán hàng nhà nước vui vẻ đón tiếp khách.)
- Cô ấy làm mậu dịch viên ở cửa hàng bách hóa tổng hợp. (Cô ấy làm nhân viên bán hàng tại cửa hàng quốc doanh.)
- Thời bao cấp, mậu dịch viên là nghề được nhiều người mơ ước. (Trong thời kỳ kinh tế kế hoạch, nghề bán hàng nhà nước là công việc hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mậu dịch viên quốc doanh": nhấn mạnh tính chất nhà nước của công việc.
- Các mậu dịch viên quốc doanh phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định về giá cả. (Nhân viên bán hàng nhà nước phải chấp hành đúng quy định giá.)
"cửa hàng mậu dịch": cửa hàng do nhà nước quản lý, nơi mậu dịch viên làm việc.
- Cửa hàng mậu dịch mở cửa từ 7 giờ sáng. (Cửa hàng nhà nước bắt đầu bán hàng lúc 7 giờ sáng.)
Biến thể và từ gần giống
Mậu dịch (danh từ): việc buôn bán, trao đổi hàng hóa.
- Ngành mậu dịch phát triển mạnh trong những năm 1980. (Lĩnh vực buôn bán nhà nước phát triển vào thập niên 1980.)
Thương nghiệp (danh từ): ngành kinh doanh, buôn bán nói chung.
- Thương nghiệp quốc doanh bao gồm các mậu dịch viên. (Ngành buôn bán nhà nước có đội ngũ nhân viên bán hàng.)
Từ đồng nghĩa
- Nhân viên bán hàng: người bán sản phẩm trong cửa hàng (không phân biệt nhà nước hay tư nhân).
- Người bán hàng quốc doanh: nhấn mạnh tính chất công vụ.
- Nhân viên thương nghiệp: người làm trong lĩnh vực buôn bán nói chung.
Thành ngữ liên quan
- Mậu dịch viên thời bao cấp: ám chỉ hình ảnh người bán hàng nhà nước trong quá khứ, thường gắn với tem phiếu và hạn mức.
- Mậu dịch viên thời bao cấp phải cân đo chính xác từng gram đường. (Nhân viên bán hàng nhà nước thời kỳ khó khăn phải làm việc tỉ mỉ với hạn mức.)